Hiển thị các bài đăng có nhãn bồn dứng có chân. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bồn dứng có chân. Hiển thị tất cả bài đăng

12/8/13

Tiêu chuẩn thép



Steel bars for concrete reinforcement
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
CSiMnP (max)S (max)
TCVN
1651 - 85
(1765 - 85 )
CT330.06 - 0.120.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT34
0.09 - 0.15
0.12 - 0.30
0.25 - 0.50
0.04
0.045
CT38
0.14 - 0.22
0.12 - 0.30
0.40 - 0.65
0.04
0.045
CT42
0.18 - 0.27
0.12 - 0.30
 0.40 - 0.70
0.04
0.045
CT51
0.28 - 0.37
0.15 - 0.35
0.50 - 0.80
0.04
0.045
TCVN
3104 - 79
25Mn2Si
0.20 - 0.29
0.60 - 0.90
1.20 - 1.60
0.04
0.045
35MnSi
0.30 - 0.37
0.60 - 0.80
0.80 - 1.20
0.04
0.045
JIS G3505
2004
SWRW10
0.13 max
0.30 max
0.06 max
0.04
0.04
SWRW12
0.15 max
0.30 max
0.065 max
0.04
0.04
JIS G3112
SD 295A
0.05
0.05
SD 345
0.27 max
0.55 max
1.60 max
0.04
0.04
SD 390
0.29 max
0.55 max
1.80 max
0.04
0.04
SD 490
0.32max
0.55max
1.80max
0.040
0.040
ASTM A615
/A615M - 94
Gr 40 
0.21 max 
0.40 max
1.35 max
0.04
0.05
Gr 60 
0.30 max 
0.50 max 
1.50 max
0.04
0.05
BS 4449
Gr 250 
0.25 max 
0.50 max 
1.50 max
0.06
0.06
Gr 460 
0.25 max 
0.50 max 
1.50 max
0.05
0.05
ΓOCT
5780 - 82
25Γ2C
0.20 - 0.29
0.60 -0.90
1.20 - 1.60
0.04
0.045
35ΓC
0.30 - 0.37
0.60 - 0.80
0.80 - 1.20
0.04
0.045
ΓOCT
380 - 71
CT2
0.09 - 0.15
0.12 - 0.30
0.25 - 0.05
0.045
0.045
CT3
0.14 - 0.22
0.12 - 0.30
0.40 - 0.60
0.045
0.045
CT4
0.18 - 0.27
0.12 - 0.30
0.40 - 0.70
0.045
0.045
CT5
0.29 - 0.37
0.15 - 0.35
0.50 - 0.80
0.045
0.045
Rolled steel for general structure
TCVN
1765 - 85
(1765 - 85 )
CT33
0.06 - 0.12
0.12 - 0.30
0.25 - 0.50
0.04
0.045
CT34
0.09 - 0.15
0.12 - 0.30
0.25 - 0.50
0.04
0.045
CT38
0.14 - 0.22
0.12 - 0.30
0.40 - 0.65
0.04
0.045
CT42
0.18 - 0.27
0.12 - 0.30
 0.40 - 0.70
0.04
0.045
CT51
0.28 - 0.37
0.15 - 0.35
0.50 - 0.80
0.04
0.045
JIS 3101
1995
SS 330
0.05
0.05
SS 400
0.20 max
0.55 max
1.60 max
0.05
0.05
SS 490
0.05
0.05
SS 540
0.30 max
1.60 max
0.04
0.04
JIS G3106
1995
SM400 A
0.23 max
-
2.5xC min
0.035
0.035
SM400 B
0.20 max
0.35
0.60-1.40
0.035
0.035
SM490 A
0.20 max
0.55
1.6 max
0.035
0.035
SM490 B
0.18 max
0.55
1.6 max
0.035
0.035
SM490 YA
0.20 max
0.55
1.6 max
0.035
0.035
SM490 YB
0.20 max
0.55
1.6 max
0.035
0.035
ΓOCT
380 - 71
CT2
0.09 - 0.15
0.12 - 0.30
0.25 - 0.50
0.045
0.045
CT3
0.14 - 0.22
0.12 - 0.30
0.40 - 0.60
0.045
0.045
CT4
0.18 - 0.27
0.12 - 0.30
0.40 - 0.70
0.045
0.045
CT5
0.29 - 0.37
0.15 - 0.35
0.50 - 0.80
0.045
0.045
ASTM 1997
A36
0.26 max
0.40 max
1.60 max
0.04
0.05
A572 Gr42
0.21 max
0.40 max
1.35 max
0.04
0.05
A572 Gr50
0.23 max
0.40 max
1.35 max
0.04
0.05
BS 4360
1986
40B
0.20max
0.50max
1.50max
0.050
0.050
40C
0.18max
0.50max
1.50max
0.050
0.050
43A
0.25max
0.50max
1.6max
0.050
0.050
43B
0.21max
0.50max
1.5max
0.050
0.050
43C
0.18max
0.50max
1.5max
0.050
0.050
50A
0.23max
0.50max
1.6max
0.050
0.050
50B
0.20max
0.50max
1.50max
0.050
0.050
50C
0.20max
0.50max
1.50max
0.050
0.050
DIN 17100
RST37-2
0.17max
-
-
0.050
0.050
ST44-2
0.21max
-
-
0.050
0.050
GB700 - 88
 Q235A 
0.14 - 0.22  
0.30 max 
0.30 -0.65
0.045
0.05
 Q235B 
0.12 - 0.20  
0.30 max 
0.30 -0.70
0.045
0.045
 Q235C 
0.18 max 
0.30 max 
0.35 -0.80
0.04
0.04
 Q235D 
0.17 max 
0.30 max 
0.35 -0.80
0.035
0.035
GB/T1591 - 94
 Q345 
0.20 max 
0.55 max 
1.00 -1.60
0.045
0.045
SHEET PILES
Tiêu chuẩn
Standard  
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C
Si
Mn
P (max)
S (max)
JIS A5528
1998
SY 295
0.22 max 
0.50 max 
1.60 max
0.04
0.04
SY 390
0.22 max 
0.50 max 
1.60 max
0.04
0.04


Nguồn: http://www.daitoanthang.com




30/6/13

Bồn trụ đứng inox 304




Quá trình thực hiện được quản lý nghiêm ngặt về chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 (phiên bản 2008) từ khâu lựa chọn nguyên vật liệu, thiết kế, chế tạo đến  khâu kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm. 
Với đội ngũ công nhân  lao động tâm huyết, giàu kinh nghiệm, các trang thiết bị sản xuất hiện đại, sản phẩm do công ty chúng tôi làm ra luôn mang đến cho quý khách hàng sự hài lòng cao nhất.
Thông số kỹ thuật
 Tên thiết bị
Bồn chứa công nghiệp .
Dạng Bồn vuông ; Bồn trụ đứng ; Bồn trụ nằm .
 Dung tích bồn  chứa
 01m3  – 3.000m3
 Vật liệu
 Thép Q235 ; Thép SS400 :  SUS304 ; SUS201; SS316
Độ dày thép áp suất thiết kế  và  theo yêu cầu của khách hàng .
 Màu sắc
 Sơn Epoxy chống  rỉ  và sơn màu theo yêu cầu khách hàng  ,
Đối với các loại vật liệu SUS304 – SUS201 sau khi chế tạo được làm sạch bằng axit và đánh bóng theo yêu cầu của khách hàng.
 Thời gian bảo hành
 12 tháng
 Lĩnh vực sử dụng
Chứa nước , chứa dầu , chứa các loại môi chất khác ...v...v...
Thông số kỹ thuật
Theo thiết kế của khách hàng .
Theo thiết kế của nhà sản xuất  sau đó trình chủ đầu tư phê duyệt .